
|
|
|
|
Sơ đồ quy
trình thực hiện Tra cứu - Đặt mua - Thanh toán - Nhận tài
liệu - Bảo hành
|
|
DANH MỤC LUẬN VĂN THẠC SĨ - TIẾN SĨ - NGHIÊN CỨU KHOA HỌC LĨNH VỰC KHOA HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ |
|
Bao gồm các lĩnh vực: Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn Thông, Tin học, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Bảo mật, An ninh mạng, Nhận dạng, CSDL, Công nghệ, .... |
|
Tải danh mục chi tiết về máy của bạn
|
|
Mã số |
Tên đề tài |
Năm |
Thuộc nhóm Luận án |
Trang |
Tệp |
|
LA3001 |
Xử lý anten mạng theo không gian và thời gian trong thông tin vô tuyến di động |
2006 |
Tiến sĩ kỹ thuật |
156 |
|
|
LA3002 |
Một phương pháp đảm bảo chất lượng cho dịch vụ truyền thông đa hướng thời gian thực qua mạng IP |
2006 |
Tiến sĩ kỹ thuật |
139 |
|
|
LA3003 |
Nghiên cứu miền công tác của các photodiode trong hệ thống thông tin quang tốc độ cao |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
91 |
doc |
|
LA3004 |
Công nghệ đo ảnh trên cơ sở ảnh chụp từ máy chụp ảnh số phổ thông |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
118 |
|
|
LA3005 |
Nghiên cứu WebGis phục vụ du lịch |
2006 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
173 |
doc |
|
LA3006 |
Tối ưu hóa gán kênh cố định cho các mạng di động tế bào |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
78 |
|
|
LA3007 |
Xây dựng công cụ hỗ trợ quá trình phát triển đề án phần mềm, gắn kết với hệ thống phần mềm Microsoft Office Project |
2004 |
Cử nhân tin học |
112 |
|
|
LA3008 |
Những vấn đề bảo mật khi truy vấn cơ sở dữ liệu XML động được "OUTSOURCED" |
2007 |
Thạc sĩ CNTT |
93 |
|
|
LA3009 |
Nén ảnh sử dụng biến đổi Wavelet và ứng dụng trong các dịch vụ dữ liệu đa phương tiện di động |
2006 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
67 |
|
|
LA3010 |
Ứng dụng phương pháp moment trong bài toán phân tích các kết cấu điện từ phẳng được kích thích bởi sóng chạy |
2003 |
Tiến sĩ kỹ thuật |
179 |
|
|
LA3011 |
Xây dựng mô hình quản lý cơ sở dữ liệu hóa đơn tiền điện, thực hiện chương trình quản lý hệ thống trên Oracle |
2003 |
Luận án tốt nghiệp |
76 |
doc |
|
LA3012 |
Cơ chế khắc phục lỗi kênh khi kết nối Multicast trong mạng MPLS |
2003 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
109 |
|
|
LA3013 |
Mô hình phỏng đoán sự rạn nứt dẻo vi mô của kim loại dẻo trong quá trình gia công |
2001 |
Tiến sĩ kỹ thuật |
150 |
|
|
LA3014 |
Tổng hợp và khảo sát các tính chất của hệ nhựa Vinyleste trên cơ sở đậu nành Epoxy hóa Polybutadien lỏng Epoxy hóa |
2005 |
Tiến sĩ kỹ thuật |
157 |
|
|
LA3015 |
Nghiên cứu cài đặt một hệ thống thông tin địa lý phục vụ công tác địa chính |
1999 |
Thạc sĩ CNTT |
123 |
|
|
LA3016 |
Nghiên cứu, xây dựng giải pháp bảo mật thông tin trong thương mại điện tử - An toàn thông tin cho CSDL |
2004 |
Báo cáo đề tài nhánh |
141 |
|
|
LA3017 |
Nghiên cứu và triển khai công nghệ WAN - ISDN |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
120 |
|
|
LA3018 |
Vai trò chìa khóa trong các giải pháp bảo mật và an toàn thông tin |
2004 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
78 |
|
|
LA3019 |
Thiết kế chế tạo khối chuyển đổi và xử lý thông tin từ đầu đo phục vụ điểm đo cảm nhận môi trường |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
95 |
|
|
LA3020 |
Xây dựng hệ thống cung cấp chứng chỉ số dựa trên hạ tầng khóa công khai |
2005 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
78 |
|
|
LA3021 |
Nghiên cứu giải pháp thiết kế bộ nguồn cao dùng trong thiết bị điện tử |
2006 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
95 |
|
|
LA3022 |
Cơ sở dữ liệu đa phương tiện yêu cầu và các vấn đề |
2004 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
88 |
|
|
LA3023 |
Robot tự hành (Sản phẩm tham gia cuộc thi thiết kế robot trên truyền hình - Robocon 2005) |
2005 |
Đề tài NCKH cấp trường |
48 |
|
|
LA3024 |
Nghiên cứu hoạt động của mạng chuyển mạch chùm quang |
2003 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
134 |
|
|
LA3025 |
Xây dựng quy trình thiết kế ổn định nền đường giao thông |
2004 |
Thạc sĩ kỹ thuật |
100 |
|
|
LA3026 |
Bộ phân tích bài toán hỗ trợ cho việc giải các bài toán ở bậc phổ thông |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
81 |
|
|
LA3027 |
Hệ chuẩn đoán sự cố truyền thông qua modem |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
142 |
|
|
LA3028 |
Nhận dạng từ tiếng việt phát âm rời rạc |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
129 |
|
|
LA3029 |
Nén tín hiệu ảnh truyền thông tin trên mạng trong điều kiện đường truyền xấu |
2002 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
150 |
|
|
LA3030 |
Ứng dụng giải thuật di truyền cho việc tối ưu hóa quá trình định tuyến trên mạng IP |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
130 |
|
|
LA3031 |
Đánh dấu bản quyền trên ảnh |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
81 |
|
|
LA3032 |
Ứng dụng các kỹ thuật bảo trì khung nhìn trong kho dữ liệu (Data Warehouse) và cài đặt thử nghiệm trong hệ thống thông tin Ngân hàng |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
148 |
|
|
LA3033 |
Ứng dụng công nghệ corba vào lãnh vực điện thoại và nhận dạng tiếng nói |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
124 |
|
|
LA3034 |
Ứng dụng công nghệ tính toán lưới (Grid Computing) cho dạy học điện tử (E-Learning) |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
91 |
|
|
LA3035 |
Ứng dụng của mạng Neuron trong mạng truyền thông tốc độ cao |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
74 |
|
|
LA3036 |
Ứng dụng Intelligent mobile agent trong công tác đào tạo trên mạng Internet tại Học viện công nghệ Bưu chính Viễn Thông |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
127 |
|
|
LA3037 |
Ứng dụng khai thác dữ liệu trong phân tích dữ liệu thống kê |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
99 |
|
|
LA3038 |
Hệ hỗ trợ phục vụ hỏi đáp tự động |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
135 |
|
|
LA3039 |
Ứng dụng khai khoáng dữ liệu trong phân tích số liệu điện thoại |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
100 |
|
|
LA3040 |
Ứng dụng khai khoáng dữ liệu trong phân tích tài chính ngân hàng thương mại để hỗ trợ quyết định trong kinh doanh ngân hàng |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
97 |
|
|
LA3041 |
Ứng dụng kỹ thuật khai khoáng dữ liệu trong nghiệp vụ xử lý cước điện thoại tại bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
89 |
|
|
LA3042 |
Ứng dụng logic mờ và tri thức chuyên gia vào việc dự đoán một số thông tin hữu ích về các tầng đất |
2003 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
114 |
|
|
LA3043 |
Ứng dụng mô hình Markov và cây quyết định trong một bài toán dự đoán |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
90 |
|
|
LA3044 |
Ứng dụng nguyên lý máy học vào hệ thống viễn thông |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
99 |
|
|
LA3045 |
Các thuật toán song song nén tín hiệu video và hình ảnh |
2000 |
Thạc sĩ Tin học |
130 |
|
|
LA3046 |
Các thuật toán về điều khiển tương tranh và cập nhật dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
110 |
|
|
LA3047 |
Cấu trúc chỉ mục cho cơ sở dữ liệu ảnh |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
93 |
|
|
LA3048 |
Dùng mạng nơron và thuật toán giải di truyền để phân lớp dữ liệu |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
114 |
|
|
LA3049 |
Hệ hỗ trợ ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong xây dựng |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
100 |
|
|
LA3050 |
Fractal và ứng dụng trong bài toán nén ảnh |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
245 |
|
|
LA3051 |
Giải bài toán Moment hữu hạn và ứng dụng |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
70 |
|
|
LA3052 |
Học kết hợp quy nạp - phân tích và ứng dụng |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
63 |
|
|
LA3053 |
Học mạng Belief bayes từ dữ liệu và thực nghiệm mô hình |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
84 |
|
|
LA3054 |
Hệ hỗ trợ phân tích và đánh giá hệ thống dựa vào quan điểm tác vụ |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
105 |
|
|
LA3055 |
Khai thác dữ liệu sinh học trong môi trường tính toán lưới |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
93 |
|
|
LA3056 |
Khôi phục ảnh cắt lớp bằng mạng Neuron |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
69 |
|
|
LA3057 |
Khám phá tri thức và phát triển kỹ thuật tự học trên mô hình tri thức C-Object |
2003 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
55 |
|
|
LA3058 |
Khảo sát thực nghiệm thuật toán giải tiến hóa PSO và ứng dụng trong xử lý ảnh |
2004 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
40 |
|
|
LA3059 |
Kết hợp mạng nơron và logic mờ để giải quyết bài toán kinh tế |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
112 |
|
|
LA3060 |
Hệ thống hỗ trợ kiểm tra tính đúng đắn của mô hình DFD |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
114 |
|
|
LA3061 |
Một mô hình Ontology và ứng dụng |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
76 |
|
|
LA3062 |
Ứng dụng của hệ thống lai trong quản trị tài chính |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
80 |
|
|
LA3063 |
Ứng dụng công nghệ Intelligent agent trong việc điều phối hoạt động của mạng riêng ảo |
2002 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
120 |
|
|
LA3064 |
Ứng dụng hệ lai thiết kế bộ điều khiển tự động thích nghi |
2003 |
Thạc sĩ CNTT |
82 |
|
|
LA3065 |
Ứng dụng logic mờ, mạng nơron và mạng PLC trong điều khiển giám sát đèn giao thông |
2004 |
Thạc sĩ Vật lý điện tử |
170 |
|
|
LA3066 |
Ứng dụng lý thuyết ánh xạ đóng nghiên cứu các luật trong trí tuệ nhân tạo |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
88 |
|
|
LA3067 |
Ứng dụng thuật giải di truyền giải một số lớp bài toán tối ưu |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
91 |
|
|
LA3068 |
Ứng dụng thuật toán tiến hóa mờ vào một số vấn đề xử lý ảnh |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
90 |
|
|
LA3069 |
Ứng dụng thô dung sai và thuật giải di truyềnd để phân loại dữ liệu |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
91 |
|
|
LA3070 |
Nghiên cứu các tính chất của tia X và xây dựng hệ thống mô phỏng cắt lớp 3D |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
81 |
|
|
LA3071 |
Xây dựng hệ thống Acc Simulator giả lập radar |
2000 |
Thạc sĩ KH Máy tính |
130 |
|
|
LA3072 |
Nghiên cứu cấu trúc ảnh vectơ và xây dựng công cụ xử lý được "plugin" trong Web Brower |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
119 |
|
|
LA3073 |
Nghiên cứu mô hình lưu trữ và tìm kiếm ảnh dựa trên thông tin ảnh - ứng dụng trong quản lý đăng ký nhãn hàng hóa |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
80 |
|
|
LA3074 |
Nghiên cứu một số phương pháp chọn lọc và lai ghép trong giải thuật di truyền |
2004 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
90 |
|
|
LA3075 |
Hệ suy diễn mở và ứng dụng trong dự đoán dữ liệu dạng chuỗi thời gian |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
74 |
|
|
LA3076 |
Nghiên cứu một số thuật toán máy học và ứng dụng trong truy vấn văn bản tự động |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
96 |
|
|
LA3077 |
Nghiên cứu một số thuật toán nhận dạng và phân lớp ảnh vân tay xây dựng ứng dụng phục vụ điều khiển cổng ra vào |
2002 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
185 |
|
|
LA3078 |
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật nhận dạng chữ viết phục vụ đọc phiếu nhập xuất cảnh |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
122 |
|
|
LA3079 |
Nghiên cứu phát triển mô hình tri thức dạng hàm và ứng dụng |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
90 |
|
|
LA3080 |
Nghiên cứu và ứng dụng thuật giải di truyền một số bài toán thống kê |
2002 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
125 |
|
|
LA3081 |
Nghiên cứu Heuristic trong các bài toán đồ họa 3 chiều tương tác |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
76 |
|
|
LA3082 |
Hỗ trợ giúp quyết định dựa vào dữ liệu trong lập kế hoạch Marketing |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
104 |
|
|
LA3083 |
Nhận dạng chữ viết tay rời tiếng Việt |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
87 |
|
|
LA3084 |
Nhận dạng giọng và từ tiếng Việt |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
111 |
|
|
LA3085 |
Nhận dạng tiếng Việt liên tục và ứng dụng |
2005 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
53 |
|
|
LA3086 |
Nhúng ứng dụng Gis vào thiết bị PDA |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
107 |
|
|
LA3087 |
Ảnh NOAA và hệ thông tin địa lý hỗ trợ nghiên cứu môi trường |
2005 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
87 |
|
|
LA3088 |
Phân đoạn vùng mặt và trích chọn dấu hiệu từ ảnh chân dung |
1997 |
Thạc sĩ Tin học |
56 |
|
|
LA3089 |
Phân tích dữ liệu ảnh vệ tinh NOAA hỗ trợ nghiên cứu phát triển |
2004 |
Thạc sĩ CNTT |
98 |
|
|
LA3090 |
Phát hiện khuôn mặt dựa trên đặc trưng lồi lõm |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
53 |
|
|
LA3091 |
Phát triển công cụ hỗ trợ quản trị nội dung trên diễn đàn thảo luận qua mạng |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
80 |
|
|
LA3092 |
Phát triển một số thuật toán giải bài toán tối ưu đa mục tiêu và ứng dụng |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
81 |
|
|
LA3093 |
Hợp nhất các bản tin có cấu trúc dạng XML |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
230 |
|
|
LA3094 |
Quản lý nội dung và khám phá tri thức trên bản đồ văn bản tiếng Việt |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
106 |
|
|
LA3095 |
Sử dụng Corpus văn bản làm giàu Ontology về công nghệ thông tin |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
80 |
|
|
LA3096 |
Sử dụng hệ lai xây dựng mô hình hỗ trợ ra quyết định marketing |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
91 |
|
|
LA3097 |
Sử dụng mô hình Arima cho việc giải quyết bài toán dự báo tỷ giá |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
101 |
|
|
LA3098 |
SVM - Ứng dụng lọc Email |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
90 |
|
|
LA3099 |
Thiết kế và hiện thực các dịch vụ Ontology hỗ trợ thư viện số |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
73 |
|
|
LA3100 |
Tiếp cận bài toán luồng trên mạng và bài toán ghép cặp để xây dựng thuật giải và chương trình cho bài toán tối ưu tuyến tính |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
82 |
|
|
LA3101 |
Tiếp cận Heuristc trong việc tự động xác định điệu thức của một giai điệu trên máy tính |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
113 |
|
|
LA3102 |
Tối ưu số bằng giải thuật tìm kiếm ngẫu nhiên theo xác suất |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
109 |
|
|
LA3103 |
Tìm hiểu và cài đặt thử nghiệm một mô hình đàm phán tự động trong thương mại điện tử |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
98 |
|
|
LA3104 |
Hệ định khoản tự động |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
101 |
|
|
LA3105 |
Tập thô và ứng dụng trong khai khoáng văn bản |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
59 |
|
|
LA3106 |
Trang bị cơ chế suy diễn cho lập trình ký hiệu và ứng dụng trong giải toán |
2004 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
113 |
|
|
LA3107 |
Trích cụm danh từ tiếng việt nhằm phục vụ cho hệ thống tra cứu thông tin đa ngôn ngữ |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
107 |
|
|
LA3108 |
Xử lý và nhận ảnh vân tay |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
110 |
|
|
LA3109 |
Xây dựng hệ chuẩn đoán hỏng hóc trong kỹ thuật dựa trên logic mờ và mạng nơron |
2004 |
Thạc sĩ CNTT |
83 |
|
|
LA3110 |
Xây dựng hệ hỗ trợ quyết định đầu tư chứng khoán bằng công cụ logic mờ |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
81 |
|
|
LA3111 |
Xây dựng hệ phân lớp bằng thuật giải di truyền |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
93 |
|
|
LA3112 |
Xây dựng hệ tổng hợp tiếng Việt dựa trên luật |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
80 |
|
|
LA3113 |
Xây dựng mô hình biến dạng do nhiễu cho văn bản in ấn tiếng Việt |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
95 |
|
|
LA3114 |
Xây dựng mô hình cho hệ hỗ trợ ra quyết định trên nhóm |
2003 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
102 |
|
|
LA3115 |
Khai khoáng dữ liệu gia tăng các mẫu tuần tự theo thời gian |
2003 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
92 |
|
|
LA3116 |
Xây dựng mô hình thị trường nhân tạo bằng thuật giải di truyền ứng dụng thị trường hối đoái |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
113 |
|
|
LA3117 |
Xây dựng mô hình và cơ chế cho phần mềm hướng dẫn phát âm các âm vị tiếng anh |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
94 |
|
|
LA3118 |
Xây dựng thử nghiệm mô hình ngữ âm cho nhận dạng tiếng nói liên tục |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
96 |
|
|
LA3119 |
Khai khoáng điểm thi tốt nghiệp phục vụ đánh giá phân loại học sinh |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
97 |
|
|
LA3120 |
Canh tác dữ liệu và ứng dụng trong khai khoáng dữ liệu y học |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
74 |
|
|
LA3121 |
Khai mỏ văn bản Tiếng Việt với bản đồ tự tổ chức |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
98 |
|
|
LA3122 |
Khai phá dữ liệu - Tìm tập luật kết hợp có khả năng cho hiệu quả ứng dụng cao |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
104 |
|
|
LA3123 |
Khám phá luật kết hợp mờ và ứng dụng |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
133 |
|
|
LA3124 |
Khảo sát cách tiếp cận component (Patterns - Frameworks) để ứng dụng trong lĩnh vực phân tích thiết kế hệ thống thông tin |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
103 |
|
|
LA3125 |
Khảo sát quan hệ Armstrong trong cơ sở dữ liệu quan hệ |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
79 |
|
|
LA3126 |
Kiến trúc mạng tích cực |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
120 |
|
|
LA3127 |
Kiểm chứng mô hình thiết kế và đánh giá mạng Internet |
2005 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
97 |
|
|
LA3128 |
Kết hợp mạng neutron, logic mờ và thuật toán di truyền giải quyết bài toán tối ưu hóa công thức và quy trình |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
94 |
|
|
LA3129 |
Logic mờ ứng dụng logic mờ giải bài toán điều khiển đèn giao thông |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
112 |
|
|
LA3130 |
Mô hình cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa công cụ hỗ trợ ngữ nghĩa cho cơ sở dữ liệu quan hệ |
1997 |
Thạc sĩ Tin học |
80 |
|
|
LA3131 |
Các bộ chuyển đổi quan hệ trong thương mại điện tử |
2002 |
Thạc sĩ CNTT |
92 |
|
|
LA3132 |
Mô hình tri thức dạng hàm và áp dụng |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
130 |
|
|
LA3133 |
Mô phỏng mạng giao thông đường bộ |
1997 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
110 |
|
|
LA3134 |
Mô phỏng trong công nghệ Gis và ứng dụng |
1997 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
94 |
|
|
LA3135 |
Mô phỏng ô nhiễm trên biển trong công nghệ Gis |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
135 |
|
|
LA3136 |
Môi trường tính toán song song trên mạng phân tán không đồng nhất |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
104 |
|
|
LA3137 |
Một mô hình lập lịch thông minh giải bài toán điều độ trong hành không |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
110 |
|
|
LA3138 |
Một phương pháp chuyển đổi cơ sở dữ liệu quan hệ sang cơ sở dữ liệu hướng đối tượng |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
100 |
|
|
LA3139 |
Một phương pháp phân tích - Thiết kế các hệ thống thông tin có sử dụng giao diện Hypermedia |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
89 |
|
|
LA3140 |
Một số cải biên trên mô hình Dexter |
1997 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
61 |
|
|
LA3141 |
Một số kỹ thuật xử lý đối tượng không gian dựa trên lý thuyết tập mờ và biến ngôn ngữ |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
111 |
|
|
LA3142 |
Nghiên cứu các phụ thuộc dữ liệu |
2001 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
151 |
|
|
LA3143 |
Một số phương pháp tiếp cận mới để giải quyết các bài toán trong nhận dạng tiếng Việt |
2004 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
98 |
|
|
LA3144 |
Một số thuật toán học trên bảng quyết định |
1999 |
Thạc sĩ CNTT |
80 |
|
|
LA3145 |
Một số thuật toán lập chỉ mục cho cơ sở dữ liệu bán cấu trúc |
2003 |
Thạc sĩ CNTT |
72 |
|
|
LA3146 |
Một số vấn đề về tối ưu hóa truy vấn trong đa cơ sở dữ liệu |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
102 |
|
|
LA3147 |
Một số vấn đề về chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ |
1997 |
Thạc sĩ Tin học |
236 |
|
|
LA3148 |
Một số vấn đề tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu song song |
2000 |
Thạc sĩ Tin học |
124 |
|
|
LA3149 |
Một số cải tiến về sự đồng bộ của Multimedia |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
118 |
|
|
LA3150 |
Nghiên cứu bài toán phân trang áp dụng vào ảnh quét tiếng Việt |
1999 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
117 |
|
|
LA3151 |
Phát triển các kỹ thuật Heuristics trong khai khoáng dữ liệu theo thời gian |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
90 |
|
|
LA3152 |
Phát triển một số phương pháp nhận dạng ảnh văn bản tiếng Việt |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
134 |
|
|
LA3153 |
Cơ sở dữ liệu với thông tin chưa đầy đủ |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
96 |
|
|
LA3154 |
Phát triển một số ứng dụng khai thác dữ liệu vào giáo dục đào tạo |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
100 |
|
|
LA3155 |
Phân loại nhạc theo thể loại dùng phép biến đổi wavelet rời rạc |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
92 |
|
|
LA3156 |
Phân loại thông điệp trên diễn đàn |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
98 |
|
|
LA3157 |
Ứng dụng Logic mờ vào hệ trợ giúp chuẩn đoán và châm cứu điều trị |
1997 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
95 |
|
|
LA3158 |
Phần mềm chọn lựa nhóm cổ phiếu tối ưu trong thị trường chứng khoán |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
77 |
|
|
LA3159 |
Áp dụng khai khoáng dữ liệu đề xuất một mô hình phát triển lợi nhuận của một ngân hàng |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
66 |
|
|
LA3160 |
Áp dụng kỹ thuật Datamining và thuật toán di truyền (GA) vào bài toán tối ưu hóa sắp xếp container hàng hóa trên tàu |
2001 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
66 |
|
|
LA3161 |
Áp dụng kỹ thuật tập thô và tập mờ trong phân tích dữ liệu bảo hiểm |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
117 |
|
|
LA3162 |
Áp dụng mô hình Job-Shop linh động trong hệ hỗ trợ lập lịch sản xuất |
2002 |
Thạc sĩ Tin học |
112 |
|
|
LA3163 |
Ra đề tự động và hướng dẫn giải |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
100 |
|
|
LA3164 |
Ứng dụng và đánh giá lưu lượng trên mạng ATM bằng kỹ thuật mô phỏng và mô hình hóa phục vụ cho công tác giảng dạy tại Học viện BCVT |
2002 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
135 |
|
|
LA3165 |
Sắp thời khóa biểu ở trường phổ thông bằng phương pháp Heuristic |
1997 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
124 |
|
|
LA3166 |
Sử dụng đại số gia từ phát triển mô hình biểu diễn các đối tượng không gian |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
106 |
|
|
LA3167 |
Thiết kế hệ thống giám sát hoạt động của các hệ thống viễn thông quy mô nhỏ |
1999 |
Thạc sĩ CNTT |
88 |
|
|
LA3168 |
Tiếp cận ngẫu nhiên trong khám phá tri thức |
2000 |
Thạc sĩ Tin học |
103 |
|
|
LA3169 |
Tìm hiểu nền tảng công nghệ truy cập mạng lưới (AccessGrid) và ứng dụng quản lý lớp học ảo tương tác |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
90 |
|
|
LA3170 |
Tìm hiểu phương pháp SVM và ứng dụng trong nhận dạng chữ viết tay trực tuyến |
2004 |
Thạc sĩ CNTT |
78 |
|
|
LA3171 |
Tìm hiểu về cơ chế bảo mật của Grid Computing |
2005 |
Thạc sĩ Tin học |
99 |
|
|
LA3172 |
Tích hợp dữ liệu phân tán mô hình và cài đặt thử nghiệm |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
150 |
|
|
LA3173 |
Vấn đề bảo trì và nhất quán dữ liệu trong môi trường kho dữ liệu: triển khai một ứng dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương |
2000 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
125 |
|
|
LA3174 |
Về tính tuần tự hóa của một lịch trong cơ sở dữ liệu phân tán |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
124 |
|
|
LA3175 |
Dùng một số thuật toán khai khoáng dữ liệu hỗ trợ quản lý truy xuất các địa chỉ internet ở Web Server |
2000 |
Thạc sĩ Tin học |
122 |
|
|
LA3176 |
Wavelet và ứng dụng trong nén tín hiệu video |
1997 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
223 |
|
|
LA3177 |
Xây dựng hệ giải toán hình học phẳng |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
102 |
|
|
LA3178 |
Xây dựng hệ thống Auto Intelligent web publishing ứng dụng xuất bản tạp chí điện tử |
2000 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
104 |
|
|
LA3179 |
Xây dựng hệ thống chuẩn đoán Điện tâm đồ |
2002 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
118 |
|
|
LA3180 |
Xây dựng hệ thống dự báo dựa trên việc tích hợp các mô hình |
1998 |
Thạc sĩ khoa học CNTT |
88 |
|
|
LA3181 |
Xây dựng hệ thống dự báo tình hình dịch bệnh hại lúa |
2003 |
Thạc sĩ Tin học |
125 |
|
|
LA3182 |
Xây dựng hệ thống luân chuyển và quản lý nội dung trong đào tạo từ xa |
2004 |
Thạc sĩ Tin học |
115 |
|
|
LA3183 |
Xây dựng hệ hỗ trợ giúp xác định chế độ dinh dưỡng |
1998 |
Thạc sĩ Khoa học tin học |
96 |
|
|
LA3184 |
X |