
|
|
|
|
Sơ đồ quy
trình thực hiện Tra cứu - Đặt mua - Thanh toán - Nhận tài
liệu - Bảo hành
|
|
DANH MỤC LUẬN VĂN - BÁO CÁO - NGHIÊN CỨU KHOA HỌC LĨNH VỰC Y HỌC - DƯỢC LIỆU (01/01/2009) |
|
Bao gồm các lĩnh vực: Y khoa - Dược liệu - Phẫu thuật - Nội soi - Ung thư - Tai mũi họng - Răng Hàm Mặt - Bệnh Tim - Não - Màng Nhĩ, v.v.v. |
|
Tải danh mục chi tiết về máy của bạn
|
|
Mã số |
Tên đề tài |
Số trang |
|
BS0001 |
Thuốc ngừa thai và ung thư vú |
13 |
|
BS0002 |
Lymphôm không hodgkin người lớn |
25 |
|
BS0003 |
Lymphôm không hodgkin người lớn Dịch tễ - chuẩn đoán - điều trị |
41 |
|
BS0004 |
Thay đổi sợi - bọc tuyến vú chuẩn đoán - điều trị |
41 |
|
BS0005 |
Phòng bệnh ung thư |
45 |
|
BS0006 |
Đại cương hóa trị ung thư |
51 |
|
BS0007 |
Đại cương phẩu trị ung thư |
32 |
|
BS0008 |
Điều trị Carciôm buồng trứng |
40 |
|
BS0009 |
Di căn hạch chậu của ung thư nội mạc tử cung |
36 |
|
BS0010 |
Chuẩn đoán và điều trị ung thư phổi tế bào nhỏ |
53 |
|
BS0011 |
Điều trị Sêminôm tinh hoàn tiến triển |
53 |
|
BS0012 |
Xạ hình xương |
17 |
|
BS0013 |
Các tiến bộ sinh học ung thư và liệu pháp nhắm trúng đích |
24 |
|
BS0014 |
Sinh thiết và kỹ thuật giải phẩu bệnh - tế bào học |
57 |
|
BS0015 |
Điều trị phẩu thuật ung thư hốc miệng |
59 |
|
BS0016 |
Cấu trúc DNA |
56 |
|
BS0017 |
Ung thư trẻ em chuẩn đoán và phát hiện sớm |
40 |
|
BS0018 |
Chuẩn đoán và điều trị ung thư phổi tế bào nhỏ |
113 |
|
BS0019 |
Tài liệu giáo dục sức khỏe - phòng chống ung thư |
71 |
|
BS0020 |
Sinh học ung thư |
49 |
|
BS0021 |
Tầm soát – chuẩn đoán và điều trị các tổn thương tiền ung thư tử cung |
30 |
|
BS0022 |
Ung thư tuyến giáp - Dịch tễ học - Chuẩn đoán - Điều trị |
100 |
|
BS0023 |
Khảo sát tần suất HBsAg (+) và các yếu tố liên quan trên bà mẹ mang thai tại tỉnh Bạc Liêu từ 09/03/2003 đến 30/08/2003 |
42 |
|
BS0024 |
Khảo sát tần suất HBsAg (+) và các yếu tố liên quan trên bà mẹ mang thai tại tỉnh Bạc Liêu từ 09/03/2003 đến 30/08/2003 |
54 |
|
BS0025 |
Khảo sát yếu tố dịch tễ học BLVMTĐ tại Bệnh viện mắt Thành phố Hồ Chí Minh, từ 1/1/2001 đến 31/12/2003 |
74 |
|
BS0026 |
Chấn thương vỡ xoang hàm và xương gò má - Dịch tễ học - Chuẩn đoán - Điều trị |
83 |
|
BS0027 |
Đánh giá tính “hướng về cộng đồng” của CTĐT Hệ ĐH chính quy tại TTĐT và bồi dưỡng cán bộ y tế TP.HCM từ phía SV năm 2002-2003. |
98 |
|
BS0028 |
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hiệu quả trung hạn của phẫu thuật trên bệnh nhân hẹp van động mạch chủ tại viện tim TP.HCM |
|
|
BS0029 |
Nghiên cứu về thể chất, điều kiện môi trường lớp học và tình hình sức khỏe của HS THCS trần bội cơ, TP.HCM từ 05/2003 đến 05/2004 |
84 |
|
BS0030 |
Cập nhật khuyến cáo về điều trị rối loại lipid máu |
85 |
|
BS0031 |
Thiếu máu cục bộ cơ tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 và ứng dụng lâm sàng của tính chọn lọc trên mô ở các sulfonylurea |
60 |
|
BS0032 |
Khảo sát nồng độ Homocysteine máu ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ bệnh động mạch vành |
30 |
|
BS0033 |
Tiên đoán một cơn loạn nhịp nhanh sắp xảy ra ở thất |
25 |
|
BS0034 |
Troponin và bệnh nhồi máu cơ tim |
10 |
|
BS0035 |
Các nghiên cứu của ức chế canxi trong bệnh mạch vành |
32 |
|
BS0036 |
Giá trị tiên lượng của tính biến thiên nhịp tim trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp |
34 |
|
BS0037 |
Phương pháp tập luyện bàn nghiêng đối với bệnh nhân ngất qua trung gian thần kinh |
32 |
|
BS0038 |
Can thiệp nhiều van trong mổ tim hở tại BVCR từ 01.2003 đến 12.2004 |
20 |
|
BS0039 |
Chiến lược điều trị trong hội chứng động mạch vành cấp |
82 |
|
BS0040 |
Chăm sóc lâu dài bệnh nhân sau điều trị can thiệp hay điều trị phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh |
34 |